Từ vựng
びっしり (bisshiri) nghĩa là gì?
びっしり trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) dày đặc, kín mít không còn kẽ hở; làm việc đầy đủ, đến nơi đến chốn.
| Cách đọc | びっしり |
|---|---|
| Romaji | bisshiri |
| Từ loại | trạng từ |
びっしりびっしり
bisshiri
(tượng hình) dày đặc, kín mít không còn kẽ hở; làm việc đầy đủ, đến nơi đến chốn
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) dày đặc, kín mít không còn kẽ hởclosely (packed, lined up, etc.); tightly; densely
- 2trạng từ · adv-to (tượng hình) làm việc đầy đủ, đến nơi đến chốn(work) sufficiently