Từ vựng
びっくり (bikkuri) nghĩa là gì?
びっくり trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) giật mình, kinh ngạc, sửng sốt; bất ngờ, gây ngạc nhiên.
| Cách đọc | びっくり |
|---|---|
| Romaji | bikkuri |
| Từ loại | động từ (+する), tự động từ, trạng từ |
びっくりびっくり
bikkuri
(tượng hình) giật mình, kinh ngạc, sửng sốt; bất ngờ, gây ngạc nhiên
- 1động từ (+する) · tự động từ · trạng từ (tượng hình) giật mình, kinh ngạc, sửng sốtto be surprised; to be amazed; to be frightened
- 2adj-f (tượng hình) bất ngờ, gây ngạc nhiênsurprise (e.g. surprise party)
Còn viết: 吃驚、喫驚