Từ vựng
ばれる (bareru) nghĩa là gì?
ばれる trong tiếng Nhật nghĩa là bị lộ tẩy, bị bại lộ bí mật hay lời nói dối; sẩy mất, tuột mất cá khỏi lưỡi câu.
| Cách đọc | ばれる |
|---|---|
| Romaji | bareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
ばれるばれる
bareru
bị lộ tẩy, bị bại lộ bí mật hay lời nói dối; sẩy mất, tuột mất cá khỏi lưỡi câu
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị lộ tẩy, bị bại lộ bí mật hay lời nói dốito leak out (of a secret); to come out; to be exposed (of a lie, improper behaviour, etc.)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ sẩy mất, tuột mất cá khỏi lưỡi câuto get away (of a fish)