Từ vựng
ばらす (barasu) nghĩa là gì?
ばらす trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) tiết lộ bí mật, phanh phui; tháo rời, tháo tung từng bộ phận; giết, thủ tiêu, khử; tẩu tán đồ ăn cắp, bán tháo hàng gian.
| Cách đọc | ばらす |
|---|---|
| Romaji | barasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
ばらすばらす
barasu
(thông tục) tiết lộ bí mật, phanh phui; tháo rời, tháo tung từng bộ phận; giết, thủ tiêu, khử; tẩu tán đồ ăn cắp, bán tháo hàng gian
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) tiết lộ bí mật, phanh phui, làm lộ chuyệnto expose (a secret); to disclose; to reveal
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) tháo rời, tháo tung từng bộ phậnto take apart; to take to pieces; to disassemble
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) giết, thủ tiêu, khửto kill; to do away with; to get rid of
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) tẩu tán đồ ăn cắp, bán tháo hàng gianto sell (stolen goods); to fence
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (đánh cá) để cá sẩy mất khỏi lưỡi câuto let (a fish) get away; to lose (a fish) from the hook