Từ vựng
は (ha) nghĩa là gì?
は trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) thì, là, đánh dấu chủ đề của câu; biểu thị sự đối chiếu hoặc phân biệt với đối tượng khác; biểu thị sự nhấn mạnh.
| Cách đọc | は |
|---|---|
| Romaji | ha |
| Từ loại | trợ từ |
はは
ha
(trợ từ) thì, là, đánh dấu chủ đề của câu; biểu thị sự đối chiếu hoặc phân biệt với đối tượng khác; biểu thị sự nhấn mạnh
- 1trợ từ (trợ từ) thì, là, đánh dấu chủ đề của câuindicates sentence topic
- 2trợ từ (trợ từ) biểu thị sự đối chiếu hoặc phân biệt với đối tượng khácindicates contrast with another option (stated or unstated)
- 3trợ từ (trợ từ) biểu thị sự nhấn mạnhadds emphasis