Từ vựng
はしゃぐ (hashagu) nghĩa là gì?
はしゃぐ trong tiếng Nhật nghĩa là nô đùa, vui đùa rộn rã, phấn khích reo vui.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はしゃぐ |
|---|
| Romaji | hashagu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
はしゃぐはしゃぐ
hashagu
nô đùa, vui đùa rộn rã, phấn khích reo vui
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nô đùa, vui đùa rộn rã, phấn khích reo vuito make merry; to frolic; to be in high spirits
Còn viết: 燥ぐ