Từ vựng
のろま (noroma) nghĩa là gì?
のろま trong tiếng Nhật nghĩa là kẻ chậm chạp khờ khạo, người lề mề đần độn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のろま |
|---|
| Romaji | noroma |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
のろまのろま
noroma
kẻ chậm chạp khờ khạo, người lề mề đần độn
- 1danh từ · tính từ -na kẻ chậm chạp khờ khạo, người lề mề đần độnblockhead; dunce; dimwit
Còn viết: 鈍間、野呂間、野呂松