Từ vựng
のみ (nomi) nghĩa là gì?
のみ trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) chỉ, duy chỉ có.
| Cách đọc | のみ |
|---|---|
| Romaji | nomi |
| Từ loại | hậu tố, trợ từ |
のみのみ
nomi
(trợ từ) chỉ, duy chỉ có
- 1hậu tố · trợ từ (trợ từ) chỉ, duy chỉ cóonly; nothing but
Từ vựng
のみ trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) chỉ, duy chỉ có.
| Cách đọc | のみ |
|---|---|
| Romaji | nomi |
| Từ loại | hậu tố, trợ từ |
(trợ từ) chỉ, duy chỉ có