Từ vựng
ので (node) nghĩa là gì?
ので trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) vì, do, bởi vì; chính vì thế, do đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ので |
|---|
| Romaji | node |
|---|
| Từ loại | trợ từ, liên từ |
|---|
のでので
node
(trợ từ) vì, do, bởi vì; chính vì thế, do đó
- 1trợ từ · liên từ (trợ từ) vì, do, bởi vìbecause; as; since
- 2liên từ chính vì thế, do đóbecause of that; therefore; accordingly