Từ vựng
に際して (にさいして, nisaishite) nghĩa là gì?
に際して (にさいして, nisaishite) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) nhân dịp, vào lúc, khi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にさいして |
|---|
| Romaji | nisaishite |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
に際してにさいして
nisaishite
(mẫu câu) nhân dịp, vào lúc, khi
- 1cụm từ (mẫu câu) nhân dịp, vào lúc, khion the occasion of; at the time of; when