Từ vựng
に対して (にたいして, nitaishite) nghĩa là gì?
に対して (にたいして, nitaishite) trong tiếng Nhật nghĩa là đối với, hướng về, trái ngược với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にたいして |
|---|
| Romaji | nitaishite |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
に対してにたいして
nitaishite
đối với, hướng về, trái ngược với
- 1cụm từ đối với, hướng về, trái ngược vớitowards; against; regarding
Còn viết: に對して