Từ vựng
に向けて (にむけて, nimukete) nghĩa là gì?
に向けて (にむけて, nimukete) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) hướng về phía, hướng tới mục tiêu, nhắm tới đối tượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にむけて |
|---|
| Romaji | nimukete |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
に向けてにむけて
nimukete
(mẫu câu) hướng về phía, hướng tới mục tiêu, nhắm tới đối tượng
- 1cụm từ (mẫu câu) hướng về phía, hướng tới mục tiêu, nhắm tới đối tượngtowards (a destination); for the purpose of; with the goal of