Từ vựng
に取って (にとって, nitotte) nghĩa là gì?
に取って (にとって, nitotte) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) với, xét từ góc độ, về phía.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にとって |
|---|
| Romaji | nitotte |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
に取ってにとって
nitotte
(cụm từ) với, xét từ góc độ, về phía
- 1cụm từ (cụm từ) với, xét từ góc độ, về phíato; for; from the standpoint of