Từ vựng
にんにく (ninniku) nghĩa là gì?
にんにく trong tiếng Nhật nghĩa là củ tỏi, gia vị tỏi.
| Cách đọc | にんにく |
|---|---|
| Romaji | ninniku |
| Từ loại | danh từ |
にんにくにんにく
ninniku
củ tỏi, gia vị tỏi
- 1danh từ củ tỏi, gia vị tỏigarlic (Allium sativum)
Còn viết: 大蒜、蒜、葫
Từ vựng
にんにく trong tiếng Nhật nghĩa là củ tỏi, gia vị tỏi.
| Cách đọc | にんにく |
|---|---|
| Romaji | ninniku |
| Từ loại | danh từ |
củ tỏi, gia vị tỏi
Còn viết: 大蒜、蒜、葫