Từ vựng
にわかに (niwakani) nghĩa là gì?
にわかに trong tiếng Nhật nghĩa là đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên; không dễ dàng ngay được, khó mà lập tức.
| Cách đọc | にわかに |
|---|---|
| Romaji | niwakani |
| Từ loại | trạng từ |
にわかににわかに
niwakani
đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên; không dễ dàng ngay được, khó mà lập tức
- 1trạng từ đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiênsuddenly; abruptly; unexpectedly
- 2trạng từ không dễ dàng ngay được, khó mà lập tức(not) readily; (not) right away; (not) immediately
Còn viết: 俄かに、俄に