Từ vựng
によって (niyotte) nghĩa là gì?
によって trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) tùy theo, do bởi, bằng cách, thông qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | によって |
|---|
| Romaji | niyotte |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
によってによって
niyotte
(cụm từ) tùy theo, do bởi, bằng cách, thông qua
- 1cụm từ (cụm từ) tùy theo, do bởi, bằng cách, thông quaaccording to; due to; by (means of)
Còn viết: に因って、に依って