Từ vựng
にも (nimo) nghĩa là gì?
にも trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) cũng, ngay cả, cũng không (trong câu phủ định); (mẫu câu) dù rất muốn làm nhưng đành chịu không sao làm được.
| Cách đọc | にも |
|---|---|
| Romaji | nimo |
| Từ loại | cụm từ |
にもにも
nimo
(mẫu câu) cũng, ngay cả, cũng không (trong câu phủ định); (mẫu câu) dù rất muốn làm nhưng đành chịu không sao làm được
- 1cụm từ (mẫu câu) cũng, ngay cả, cũng không (trong câu phủ định)also; too; not ... either
- 2cụm từ (mẫu câu) dù rất muốn làm nhưng đành chịu không sao làm được(it's not possible) no matter what; although one might wish otherwise