Từ vựng
にしても (nishitemo) nghĩa là gì?
にしても trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) cho dù, dù có đi nữa, cứ cho là; ngay cả, cũng, cả… nữa; dù là… hay là…; bất kể là gì, ở đâu hay ai.
| Cách đọc | にしても |
|---|---|
| Romaji | nishitemo |
| Từ loại | cụm từ |
にしてもにしても
nishitemo
(mẫu câu) cho dù, dù có đi nữa, cứ cho là; ngay cả, cũng, cả… nữa; dù là… hay là…; bất kể là gì, ở đâu hay ai
- 1cụm từ (mẫu câu) cho dù, dù có đi nữa, cứ cho làeven if; even though; even granting (that)
- 2cụm từ (mẫu câu) ngay cả, cũng, cả… nữaeven; too; also
- 3cụm từ (mẫu câu) dù là… hay là…whether ... or ...
- 4cụm từ (mẫu câu) bất kể là gì, ở đâu hay aino matter (what, where, who, etc.)