Từ vựng
にかけて (nikakete) nghĩa là gì?
にかけて trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) từ… đến…, suốt từ… sang…, khoảng chừng (thời điểm, nơi chốn); (mẫu câu) xét về mặt…, riêng khoản…; (mẫu câu) lấy… ra thề, xin thề trên….
| Cách đọc | にかけて |
|---|---|
| Romaji | nikakete |
| Từ loại | cụm từ |
にかけてにかけて
nikakete
(mẫu câu) từ… đến…, suốt từ… sang…, khoảng chừng (thời điểm, nơi chốn); (mẫu câu) xét về mặt…, riêng khoản…; (mẫu câu) lấy… ra thề, xin thề trên…
- 1cụm từ (mẫu câu) từ… đến…, suốt từ… sang…, khoảng chừng (thời điểm, nơi chốn)till; to; over (a period)
- 2cụm từ (mẫu câu) xét về mặt…, riêng khoản…concerning (an area of expertise)
- 3cụm từ (mẫu câu) lấy… ra thề, xin thề trên…swearing by (one's sword, God, etc.)