Từ vựng

にかけて (nikakete) nghĩa là gì?

にかけて trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) từ… đến…, suốt từ… sang…, khoảng chừng (thời điểm, nơi chốn); (mẫu câu) xét về mặt…, riêng khoản…; (mẫu câu) lấy… ra thề, xin thề trên….

Thông tin tra cứu
Cách đọcにかけて
Romajinikakete
Từ loạicụm từ
にかけて
nikakete

(mẫu câu) từ… đến…, suốt từ… sang…, khoảng chừng (thời điểm, nơi chốn); (mẫu câu) xét về mặt…, riêng khoản…; (mẫu câu) lấy… ra thề, xin thề trên…

  1. 1cụm từ (mẫu câu) từ… đến…, suốt từ… sang…, khoảng chừng (thời điểm, nơi chốn)till; to; over (a period)
  2. 2cụm từ (mẫu câu) xét về mặt…, riêng khoản…concerning (an area of expertise)
  3. 3cụm từ (mẫu câu) lấy… ra thề, xin thề trên…swearing by (one's sword, God, etc.)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.