Từ vựng
における (niokeru) nghĩa là gì?
における trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) tại, ở, trong, đối với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | における |
|---|
| Romaji | niokeru |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
におけるにおける
niokeru
(cụm từ) tại, ở, trong, đối với
- 1cụm từ (cụm từ) tại, ở, trong, đối vớiin; at; on
Còn viết: に於ける