Từ vựng
なり (nari) nghĩa là gì?
なり trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) hoặc là, chẳng hạn; … hay là …, hoặc … hoặc …; vừa mới… đã…, ngay sau khi; vẫn để nguyên trạng thái đó, trong lúc vẫn còn.
| Cách đọc | なり |
|---|---|
| Romaji | nari |
| Từ loại | trợ từ |
なりなり
nari
(trợ từ) hoặc là, chẳng hạn; … hay là …, hoặc … hoặc …; vừa mới… đã…, ngay sau khi; vẫn để nguyên trạng thái đó, trong lúc vẫn còn
- 1trợ từ (trợ từ) hoặc là, chẳng hạn, hay thứ gì đó tương tựor something; for instance ... (though there are other suitable options)
- 2trợ từ (trợ từ) … hay là …, hoặc … hoặc …... or ...
- 3trợ từ (trợ từ) vừa mới… đã…, ngay sau khias soon as; right after
- 4trợ từ (trợ từ) vẫn để nguyên trạng thái đó, trong lúc vẫn cònwhile still; with previous state still in effect