Từ vựng
なりに (narini) nghĩa là gì?
なりに trong tiếng Nhật nghĩa là theo cách riêng, theo kiểu riêng, tương ứng với khả năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なりに |
|---|
| Romaji | narini |
|---|
| Từ loại | cụm từ, trạng từ |
|---|
なりになりに
narini
theo cách riêng, theo kiểu riêng, tương ứng với khả năng
- 1cụm từ · trạng từ theo cách riêng, theo kiểu riêng, tương ứng với khả năngin one's own way or style