Từ vựng

なら (nara) nghĩa là gì?

なら trong tiếng Nhật nghĩa là nếu là, trong trường hợp là; còn về phần, nếu nói về; (thông tục, viết tắt) nếu vậy thì, thế thì; nếu có thể, nếu hoàn cảnh cho phép.

Thông tin tra cứu
Cách đọcなら
Romajinara
Từ loạitrợ động từ
なら
nara

nếu là, trong trường hợp là; còn về phần, nếu nói về; (thông tục, viết tắt) nếu vậy thì, thế thì; nếu có thể, nếu hoàn cảnh cho phép

  1. 1trợ động từ nếu là, trong trường hợp là, giả sử đúng làif; in case; if it is the case that
  2. 2trợ động từ còn về phần, nếu nói vềas for; on the topic of
  3. 3liên từ (thông tục, viết tắt) nếu vậy thì, thế thìif that's the case; if so; that being the case
  4. 4liên từ nếu có thể, nếu hoàn cảnh cho phépif possible; if circumstances allow

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.