Từ vựng
なのだ (nanoda) nghĩa là gì?
なのだ trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ động từ) chính là, quả thật là; đã không.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なのだ |
|---|
| Romaji | nanoda |
|---|
| Từ loại | trợ động từ |
|---|
なのだなのだ
nanoda
(trợ động từ) chính là, quả thật là; đã không
- 1trợ động từ (trợ động từ) chính là, quả thật làit is assuredly that ...; can say with confidence that ...
- 2trợ động từ (trợ động từ) đã khôngdid not ...