Từ vựng
なさい (nasai) nghĩa là gì?
なさい trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ động từ) hãy làm đi, làm đi nào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なさい |
|---|
| Romaji | nasai |
|---|
| Từ loại | trợ động từ |
|---|
なさいなさい
nasai
(trợ động từ) hãy làm đi, làm đi nào
- 1trợ động từ (trợ động từ) hãy làm đi, làm đi nàodo ...
Còn viết: 為さい