Từ vựng
ながらも (nagaramo) nghĩa là gì?
ながらも trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) mặc dù, tuy là, bất chấp; trong khi, đồng thời với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ながらも |
|---|
| Romaji | nagaramo |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
ながらもながらも
nagaramo
(cụm từ) mặc dù, tuy là, bất chấp; trong khi, đồng thời với
- 1cụm từ (cụm từ) mặc dù, tuy là, bất chấpthough; although; notwithstanding
- 2cụm từ (cụm từ) trong khi, đồng thời vớiwhile; as; at the same time as
Còn viết: 乍らも