Từ vựng
どろどろ (dorodoro) nghĩa là gì?
どろどろ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) sền sệt, đặc quánh, nhão nhoẹt; lấm lem bùn đất hoặc dầu mỡ; rối ren, nhơ nhớp, đen tối.
| Cách đọc | どろどろ |
|---|---|
| Romaji | dorodoro |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, trạng từ |
どろどろどろどろ
dorodoro
(tượng hình) sền sệt, đặc quánh, nhão nhoẹt; lấm lem bùn đất hoặc dầu mỡ; rối ren, nhơ nhớp, đen tối
- 1tính từ の · tính từ -na · trạng từ (tượng hình) sền sệt, đặc quánh, nhão nhoẹtviscous; mushy; pulpy
- 2tính từ の · tính từ -na (tượng hình) lấm lem bùn đất hoặc dầu mỡmuddy; dirty (with oil, grease, etc.)
- 3động từ (+する) · adv-to (tượng hình) rối ren, nhơ nhớp, đen tối — tình cảm, quan hệto be in an ugly state (of emotions, relations, etc.); to be murky; to be sordid
Còn viết: 泥々、泥泥