Từ vựng
どしどし (doshidoshi) nghĩa là gì?
どしどし trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) dồn dập, liên tiếp nhau với số lượng lớn; thoải mái, đừng ngần ngại, cứ tự nhiên; (tượng thanh) bình bịch, tiếng bước chân giẫm mạnh.
| Cách đọc | どしどし |
|---|---|
| Romaji | doshidoshi |
| Từ loại | trạng từ |
どしどしどしどし
doshidoshi
(tượng hình) dồn dập, liên tiếp nhau với số lượng lớn; thoải mái, đừng ngần ngại, cứ tự nhiên; (tượng thanh) bình bịch, tiếng bước chân giẫm mạnh
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) dồn dập, liên tiếp nhau với số lượng lớnone after another; in rapid succession; in large numbers
- 2trạng từ · adv-to (tượng hình) thoải mái, đừng ngần ngại, cứ tự nhiênwithout reservation; without hesitation; unreservedly
- 3trạng từ · adv-to (tượng thanh) bình bịch, tiếng bước chân giẫm mạnhtramping; stomping