Từ vựng
とろ (toro) nghĩa là gì?
とろ trong tiếng Nhật nghĩa là phần thịt bụng cá ngừ béo ngậy.
| Cách đọc | とろ |
|---|---|
| Romaji | toro |
| Từ loại | danh từ |
とろとろ
toro
phần thịt bụng cá ngừ béo ngậy
- 1danh từ phần thịt bụng cá ngừ béo ngậyfatty cut (esp. of tuna belly)
Từ vựng
とろ trong tiếng Nhật nghĩa là phần thịt bụng cá ngừ béo ngậy.
| Cách đọc | とろ |
|---|---|
| Romaji | toro |
| Từ loại | danh từ |
phần thịt bụng cá ngừ béo ngậy