Từ vựng
とも (tomo) nghĩa là gì?
とも trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ, cuối câu) tất nhiên, chắc chắn rồi, dĩ nhiên; (trợ từ) dù cho, cho dù, bất kể; thậm chí không, mà chẳng hề; ít nhất là, sớm nhất là, muộn nhất là.
| Cách đọc | とも |
|---|---|
| Romaji | tomo |
| Từ loại | trợ từ |
ともとも
tomo
(trợ từ, cuối câu) tất nhiên, chắc chắn rồi, dĩ nhiên; (trợ từ) dù cho, cho dù, bất kể; thậm chí không, mà chẳng hề; ít nhất là, sớm nhất là, muộn nhất là
- 1trợ từ (trợ từ, cuối câu) tất nhiên, chắc chắn rồi, dĩ nhiêncertainly; of course; to be sure
- 2trợ từ (trợ từ) dù cho, cho dù, bất kểeven if; no matter (who, what, when, where, why, how); though
- 3trợ từ (trợ từ) thậm chí không, mà chẳng hềwithout even; without so much as
- 4trợ từ (trợ từ) ít nhất là, sớm nhất là, muộn nhất làat the (least, earliest, etc.)
- 5cụm từ (cụm từ) còn gọi là, cũng gọi làalso (called); also as