Từ vựng
とは (toha) nghĩa là gì?
とは trong tiếng Nhật nghĩa là là, nghĩa là; rằng, là; với, cùng với; không bằng, không đến mức.
| Cách đọc | とは |
|---|---|
| Romaji | toha |
| Từ loại | cụm từ, trợ từ |
とはとは
toha
là, nghĩa là; rằng, là; với, cùng với; không bằng, không đến mức
- 1cụm từ · trợ từ là, nghĩa làindicates word or phrase being defined
- 2cụm từ · trợ từ rằng, làused for quoting (thoughts, speech, etc.)
- 3cụm từ · trợ từ với, cùng vớiwith
- 4cụm từ · trợ từ không bằng, không đến mức(not) as much as; (not) so much as
- 5cụm từ · trợ từ việc mà, thật không ngờ lại, chuyện như thế mà lạithe fact that; to think that; such a thing as