Từ vựng
となったら (tonattara) nghĩa là gì?
となったら trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) khi nói đến, một khi trở thành, nếu đã đến mức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | となったら |
|---|
| Romaji | tonattara |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
となったらとなったら
tonattara
(mẫu câu) khi nói đến, một khi trở thành, nếu đã đến mức
- 1cụm từ (mẫu câu) khi nói đến, một khi trở thành, nếu đã đến mứcwhere ... is concerned; when it becomes; if it becomes