Từ vựng
とすれば (tosureba) nghĩa là gì?
とすれば trong tiếng Nhật nghĩa là nếu giả sử như vậy, thế thì.
| Cách đọc | とすれば |
|---|---|
| Romaji | tosureba |
| Từ loại | liên từ |
とすればとすれば
tosureba
nếu giả sử như vậy, thế thì
- 1liên từ nếu giả sử như vậy, thế thìthen; if so; if
Từ vựng
とすれば trong tiếng Nhật nghĩa là nếu giả sử như vậy, thế thì.
| Cách đọc | とすれば |
|---|---|
| Romaji | tosureba |
| Từ loại | liên từ |
nếu giả sử như vậy, thế thì