Từ vựng
とする (tosuru) nghĩa là gì?
とする trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) định làm, cố gắng làm, sắp sửa làm; quyết định làm, chọn làm; coi như là, xem là, lấy làm; dùng làm, dùng vào việc.
| Cách đọc | とする |
|---|---|
| Romaji | tosuru |
| Từ loại | cụm từ, động từ (+する) |
とするとする
tosuru
(mẫu câu) định làm, cố gắng làm, sắp sửa làm; quyết định làm, chọn làm; coi như là, xem là, lấy làm; dùng làm, dùng vào việc
- 1cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) định làm, cố gắng làm, sắp sửa làmto try to ...; to be about to do ...
- 2cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) quyết định làm, chọn làmto decide to ...
- 3cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) coi như là, xem là, lấy làmto take as; to treat as; to regard as
- 4cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) dùng làm, dùng vào việcto use for
- 5cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) giả sử là, cứ cho làto suppose that (such) is the case; to assume