Từ vựng

として (toshite) nghĩa là gì?

として trong tiếng Nhật nghĩa là với tư cách là, trong vai trò là; tạm gác chuyện đó sang một bên, chưa bàn tới; ngay cả, dù chỉ một; định bụng là, có ý định làm.

Thông tin tra cứu
Cách đọcとして
Romajitoshite
Từ loạicụm từ
として
toshite

với tư cách là, trong vai trò là; tạm gác chuyện đó sang một bên, chưa bàn tới; ngay cả, dù chỉ một; định bụng là, có ý định làm

  1. 1cụm từ với tư cách là, trong vai trò là, xét từ góc độas (i.e. in the role of); for (i.e. from the viewpoint of)
  2. 2cụm từ tạm gác chuyện đó sang một bên, chưa bàn tớiapart from ... (used to change the topic)
  3. 3cụm từ ngay cả, dù chỉ mộteven (e.g. "not even a single person")
  4. 4cụm từ định bụng là, có ý định làmthinking that ...; trying to ...

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.