とく trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ động từ) làm sẵn để chuẩn bị trước, làm trước cho xong.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
とく
Romaji
toku
Từ loại
trợ động từ, động từ nhóm 1
とくとく
toku
(trợ động từ) làm sẵn để chuẩn bị trước, làm trước cho xong
1trợ động từ · động từ nhóm 1(trợ động từ) làm sẵn để chuẩn bị trước, làm trước cho xongto do something in readiness for; to get something (needful) done