Từ vựng

とか (toka) nghĩa là gì?

とか trong tiếng Nhật nghĩa là chẳng hạn như, nào là; hay gì đó, đại loại như, nào đó; nghe nói là, hình như là; (thông tục) hay sao đó, kiểu như vậy.

Thông tin tra cứu
Cách đọcとか
Romajitoka
Từ loạitrợ từ, liên từ
とか
toka

chẳng hạn như, nào là; hay gì đó, đại loại như, nào đó; nghe nói là, hình như là; (thông tục) hay sao đó, kiểu như vậy

  1. 1trợ từ · liên từ chẳng hạn như, nào là, và những thứ tương tựand the like; such as; among other things
  2. 2cụm từ · trợ từ hay gì đó, đại loại như, nào đóor something; something like; a (certain)
  3. 3cụm từ · trợ từ nghe nói là, hình như làI hear that ...; people say that ...; rumour has it that ...
  4. 4cụm từ · trợ từ (thông tục) hay sao đó, kiểu như vậyor something; something like; or whatever

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.