Từ vựng
で (de) nghĩa là gì?
で trong tiếng Nhật nghĩa là ở, tại; vào lúc, khi, ở mốc thời gian; bằng, bởi, vì; (thông tục) thế nên, vì vậy, thế rồi.
| Cách đọc | で |
|---|---|
| Romaji | de |
| Từ loại | trợ từ |
でで
de
ở, tại; vào lúc, khi, ở mốc thời gian; bằng, bởi, vì; (thông tục) thế nên, vì vậy, thế rồi
- 1trợ từ ở, tạiat; in
- 2trợ từ vào lúc, khi, ở mốc thời gianat; when
- 3trợ từ bằng, bởi, vìby; with
- 4liên từ (thông tục) thế nên, vì vậy, thế rồiso; therefore; (and) then
- 5liên từ (thông tục) nhân tiện, thế thì, nàoby the way; incidentally; now then