Từ vựng
でもない (demonai) nghĩa là gì?
でもない trong tiếng Nhật nghĩa là cũng không phải là, chẳng phải thế này mà cũng chẳng phải thế kia; cũng không, không hề.
| Cách đọc | でもない |
|---|---|
| Romaji | demonai |
| Từ loại | cụm từ, tính từ -i |
でもないでもない
demonai
cũng không phải là, chẳng phải thế này mà cũng chẳng phải thế kia; cũng không, không hề
- 1cụm từ · tính từ -i cũng không phải là, chẳng phải thế này mà cũng chẳng phải thế kiais not ... either; is (neither ...) nor ...; nor is it ...
- 2cụm từ · tính từ -i cũng không, không hề, đến mức đó cũng khôngdoes not ... either; (neither ...) nor ...; does not even ...
Còn viết: でも無い