Từ vựng
です (desu) nghĩa là gì?
です trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự, trợ động từ) là, thì.
| Cách đọc | です |
|---|---|
| Romaji | desu |
| Từ loại | trợ động từ |
ですです
desu
(lịch sự, trợ động từ) là, thì
- 1cop · trợ động từ (lịch sự, trợ động từ) là, thìbe; is
Từ vựng
です trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự, trợ động từ) là, thì.
| Cách đọc | です |
|---|---|
| Romaji | desu |
| Từ loại | trợ động từ |
(lịch sự, trợ động từ) là, thì