Từ vựng
でしょう (deshou) nghĩa là gì?
でしょう trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự) có lẽ là, chắc là; phải không, đúng không nào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でしょう |
|---|
| Romaji | deshou |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
でしょうでしょう
deshou
(lịch sự) có lẽ là, chắc là; phải không, đúng không nào
- 1cụm từ (lịch sự) có lẽ là, chắc làit seems; I think; I guess
- 2cụm từ (lịch sự) phải không, đúng không nàoright?; don't you agree?