Từ vựng
でさえ (desae) nghĩa là gì?
でさえ trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) ngay cả, đến cả; chỉ cần là, miễn là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でさえ |
|---|
| Romaji | desae |
|---|
| Từ loại | cụm từ, trợ từ |
|---|
でさえでさえ
desae
(trợ từ) ngay cả, đến cả; chỉ cần là, miễn là
- 1cụm từ · trợ từ (trợ từ) ngay cả, đến cảeven (e.g. even a child)
- 2cụm từ · trợ từ (trợ từ) chỉ cần là, miễn làas long as (it is, you are, etc.); (if) only; just