Từ vựng
つわり (tsuwari) nghĩa là gì?
つわり trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng ốm nghén.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つわり |
|---|
| Romaji | tsuwari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
つわりつわり
tsuwari
(y học) chứng ốm nghén
- 1danh từ (y học) chứng ốm nghénmorning sickness; nausea and vomiting of pregnancy
Còn viết: 悪阻