Từ vựng
つつ (tsutsu) nghĩa là gì?
つつ trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) vừa… vừa…, trong khi đang; mặc dù…, tuy… nhưng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つつ |
|---|
| Romaji | tsutsu |
|---|
| Từ loại | trợ từ |
|---|
つつつつ
tsutsu
(trợ từ) vừa… vừa…, trong khi đang; mặc dù…, tuy… nhưng
- 1trợ từ (trợ từ) vừa… vừa…, trong khi đangwhile
- 2trợ từ (trợ từ) mặc dù…, tuy… nhưngeven though; despite