Từ vựng
つかえる (tsukaeru) nghĩa là gì?
つかえる trong tiếng Nhật nghĩa là bị mắc, bị kẹt, bị nghẽn, bị tắc; đang bận, đang có người dùng, kín lịch; bị ứ đọng, chất đống công việc; ngập ngừng, ấp úng, nói vấp.
| Cách đọc | つかえる |
|---|---|
| Romaji | tsukaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
つかえるつかえる
tsukaeru
bị mắc, bị kẹt, bị nghẽn, bị tắc; đang bận, đang có người dùng, kín lịch; bị ứ đọng, chất đống công việc; ngập ngừng, ấp úng, nói vấp
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị mắc, bị kẹt, bị nghẽn, bị tắcto stick; to get stuck; to get caught
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ đang bận, đang có người dùng, kín lịchto be unavailable; to be busy; to be occupied
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ bị ứ đọng, chất đống công việcto be piled up (e.g. of work)
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ ngập ngừng, ấp úng, nói vấpto halt (in one's speech); to stumble (over one's words); to stutter
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ nghẹn lại, tức ngực, nghẹn cổ họngto feel blocked (of one's chest or throat, due to grief, anxiety, illness, etc.); to feel pressure; to feel pain
Còn viết: 閊える、支える