Từ vựng
ちり取り (ちりとり, chiritori) nghĩa là gì?
ちり取り (ちりとり, chiritori) trong tiếng Nhật nghĩa là xẻng hốt rác, đồ hốt rác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちりとり |
|---|
| Romaji | chiritori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ちり取りちりとり
chiritori
xẻng hốt rác, đồ hốt rác
- 1danh từ xẻng hốt rác, đồ hốt rácdustpan
Còn viết: 塵取り、ちり取、チリ取り