Từ vựng
ちゃん (chan) nghĩa là gì?
ちゃん trong tiếng Nhật nghĩa là (thân mật, hậu tố) cách gọi thân mật gắn sau tên người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゃん |
|---|
| Romaji | chan |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
ちゃんちゃん
chan
(thân mật, hậu tố) cách gọi thân mật gắn sau tên người
- 1hậu tố (thân mật, hậu tố) cách gọi thân mật gắn sau tên ngườisuffix for familiar person