Từ vựng
ちゃう (chau) nghĩa là gì?
ちゃう trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ động từ) làm xong hoàn toàn; lỡ làm mất, trót làm.
| Cách đọc | ちゃう |
|---|---|
| Romaji | chau |
| Từ loại | trợ động từ, động từ nhóm 1 |
ちゃうちゃう
chau
(trợ động từ) làm xong hoàn toàn; lỡ làm mất, trót làm
- 1trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) làm xong hoàn toànto do completely
- 2trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) lỡ làm mất, trót làmto do accidentally; to do without meaning to; to happen to do