Từ vựng
ちくり (chikuri) nghĩa là gì?
ちくり trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) nhói, châm chích, sâu cay; mách lẻo, tố giác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちくり |
|---|
| Romaji | chikuri |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
ちくりちくり
chikuri
(tượng hình) nhói, châm chích, sâu cay; mách lẻo, tố giác
- 1adv-to · trạng từ (tượng hình) nhói, châm chích, sâu cayprickling; stinging; biting
- 2adv-to · trạng từ (tượng hình) mách lẻo, tố giáctale-telling; tattling