Từ vựng
だらけ (darake) nghĩa là gì?
だらけ trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) đầy rẫy, chằng chịt, toàn là; bê bết, dính đầy máu hay bùn đất khắp người.
| Cách đọc | だらけ |
|---|---|
| Romaji | darake |
| Từ loại | hậu tố |
だらけだらけ
darake
(hậu tố) đầy rẫy, chằng chịt, toàn là; bê bết, dính đầy máu hay bùn đất khắp người
- 1hậu tố (hậu tố) đầy rẫy, chằng chịt, toàn làfull of (e.g. mistakes); riddled with
- 2hậu tố (hậu tố) bê bết, dính đầy máu hay bùn đất khắp ngườicovered all over with (blood, mud, etc.)